ào ạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Mạnh mẽ, nhanh chóng và dồn dập trên một phạm vi rộng lớn: Diễn tả một sự di chuyển, hoạt động hoặc lực lượng có cường độ cao, tốc độ nhanh và xuất hiện với mật độ dày đặc, liên tục.
Phó từ:
- Một cách mạnh mẽ, nhanh chóng và dồn dập: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cơn mưa rào trút xuống ào ạt. (Cơn mưa rơi xuống mạnh mẽ và dồn dập.)
- Đoàn người biểu tình tiến về phía trước một cách ào ạt. (Đoàn người biểu tình tiến lên phía trước một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.)
Phó từ:
- Gió thổi ào ạt qua khu rừng. (Gió thổi mạnh và liên tục qua khu rừng.)
- Tin tức về vụ việc lan truyền ào ạt trên mạng xã hội. (Tin tức về vụ việc lan truyền nhanh chóng và rộng khắp trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tiến quân ào ạt": Hành động tiến công của quân đội một cách mạnh mẽ, ồ ạt và liên tục, thường với lực lượng lớn.
- Quân ta tiến quân ào ạt, làm địch không kịp trở tay. (Quân ta tiến công mạnh mẽ, khiến địch không kịp phản ứng.)
"Ào ạt như nước vỡ bờ": Thành ngữ so sánh, diễn tả sự dâng trào mạnh mẽ, khó có thể ngăn cản, tựa như dòng nước khi đê vỡ.
- Lòng yêu nước của nhân dân trỗi dậy ào ạt như nước vỡ bờ. (Lòng yêu nước của nhân dân trỗi dậy mạnh mẽ không gì ngăn cản nổi.)
Biến thể và từ gần giống
Ào ào (tính từ/phó từ): Cũng diễn tả trạng thái mạnh, nhanh và liên tục, nhưng thường với quy mô nhỏ hơn hoặc mang sắc thái âm thanh rầm rộ.
- Chiếc xe máy phóng ào ào trên đường. (Chiếc xe máy phóng nhanh và gây tiếng ồn trên đường.)
Dồn dập (tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, mau lẹ không ngừng, thường dùng cho sự kiện, âm thanh (tiếng trống, sự kiện).
- Những sự kiện diễn ra dồn dập. (Những sự kiện diễn ra liên tiếp nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Mãnh liệt: Rất mạnh mẽ, dữ dội (nhấn mạnh cường độ).
- Ồ ạt: Nhiều và tràn đến cùng một lúc một cách mạnh mẽ (thường nhấn mạnh số lượng).
- Cuồn cuộn: Chuyển động mạnh và liên tục thành từng đợt lớn (thường dùng cho sóng, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
- Ỉ ỡ: Chậm chạp, không muốn làm.
- Thong thả: Một cách chậm rãi, không vội vàng.
- Lững thững: Đi chậm rãi, thong thả.
Thành ngữ liên quan
- Như nước vỡ bờ: (Xem giải thích ở mục Các cách sử dụng nâng cao). Thành ngữ này thường đi kèm với "ào ạt" để tạo hình ảnh so sánh sinh động.
- t. Mạnh, nhanh và dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. Ào ạt như nước vỡ bờ.