ào ạt

  1. t. Mạnh, nhanh dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. Ào ạt như nước vỡ bờ.
ào ạt
Gió thổi ào ạt làm nghiêng ngả những cây dừa trên bãi biển.