ào ạt

Học thuật
Thân thiện
ào ạt

Gió thổi ào ạt làm nghiêng ngả những cây dừa trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mạnh mẽ, nhanh chóng dồn dập trên một phạm vi rộng lớn: Diễn tả một sự di chuyển, hoạt động hoặc lực lượng cường độ cao, tốc độ nhanh xuất hiện với mật độ dày đặc, liên tục.
  2. Phó từ:

    • Một cách mạnh mẽ, nhanh chóng dồn dập: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cơn mưa rào trút xuống ào ạt. (Cơn mưa rơi xuống mạnh mẽ dồn dập.)
    • Đoàn người biểu tình tiến về phía trước một cách ào ạt. (Đoàn người biểu tình tiến lên phía trước một cách nhanh chóng mạnh mẽ.)
  • Phó từ:

    • Gió thổi ào ạt qua khu rừng. (Gió thổi mạnh liên tục qua khu rừng.)
    • Tin tức về vụ việc lan truyền ào ạt trên mạng xã hội. (Tin tức về vụ việc lan truyền nhanh chóng rộng khắp trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiến quân ào ạt": Hành động tiến công của quân đội một cách mạnh mẽ, ồ ạt liên tục, thường với lực lượng lớn.

    • Quân ta tiến quân ào ạt, làm địch không kịp trở tay. (Quân ta tiến công mạnh mẽ, khiến địch không kịp phản ứng.)
  • "Ào ạt như nước vỡ bờ": Thành ngữ so sánh, diễn tả sự dâng trào mạnh mẽ, khó có thể ngăn cản, tựa như dòng nước khi đê vỡ.

    • Lòng yêu nước của nhân dân trỗi dậy ào ạt như nước vỡ bờ. (Lòng yêu nước của nhân dân trỗi dậy mạnh mẽ không ngăn cản nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ào ào (tính từ/phó từ): Cũng diễn tả trạng thái mạnh, nhanh liên tục, nhưng thường với quy mô nhỏ hơn hoặc mang sắc thái âm thanh rầm rộ.

    • Chiếc xe máy phóng ào ào trên đường. (Chiếc xe máy phóng nhanh gây tiếng ồn trên đường.)
  • Dồn dập (tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, mau lẹ không ngừng, thường dùng cho sự kiện, âm thanh (tiếng trống, sự kiện).

    • Những sự kiện diễn ra dồn dập. (Những sự kiện diễn ra liên tiếp nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Mãnh liệt: Rất mạnh mẽ, dữ dội (nhấn mạnh cường độ).
  • Ồ ạt: Nhiều tràn đến cùng một lúc một cách mạnh mẽ (thường nhấn mạnh số lượng).
  • Cuồn cuộn: Chuyển động mạnh liên tục thành từng đợt lớn (thường dùng cho sóng, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Ỉ ỡ: Chậm chạp, không muốn làm.
  • Thong thả: Một cách chậm rãi, không vội vàng.
  • Lững thững: Đi chậm rãi, thong thả.
Thành ngữ liên quan
  • Như nước vỡ bờ: (Xem giải thíchmục Các cách sử dụng nâng cao). Thành ngữ này thường đi kèm với "ào ạt" để tạo hình ảnh so sánh sinh động.
ào ạt

Gió thổi ào ạt làm nghiêng ngả những cây dừa trên bãi biển.

  1. t. Mạnh, nhanh dồn dập trên phạm vi lớn. Gió thổi ào ạt. Tiến quân ào ạt. Ào ạt như nước vỡ bờ.